Tra cứu quy hoạch theo tỉnh thành
Dữ liệu quy hoạch sử dụng đất chính thức từ 63 tỉnh thành trên cả nước.
Đồng bằng sông Hồng
Hà Nội
Có dữ liệu8.4 triệu dân | 3,359 km²
Hải Phòng
Có dữ liệu2.1 triệu dân | 1,562 km²
Bắc Ninh
Sắp có1.4 triệu dân | 823 km²
Hà Nam
Sắp có0.9 triệu dân | 860 km²
Hải Dương
Sắp có1.9 triệu dân | 1,668 km²
Hưng Yên
Sắp có1.3 triệu dân | 926 km²
Nam Định
Sắp có1.8 triệu dân | 1,652 km²
Ninh Bình
Sắp có1.0 triệu dân | 1,378 km²
Thái Bình
Sắp có1.9 triệu dân | 1,570 km²
Vĩnh Phúc
Sắp có1.2 triệu dân | 1,236 km²
Đông Bắc Bộ
Bắc Giang
Có dữ liệu1.9 triệu dân | 3,895 km²
Quảng Ninh
Có dữ liệu1.4 triệu dân | 6,206 km²
Bắc Kạn
Sắp có0.3 triệu dân | 4,860 km²
Cao Bằng
Sắp có0.5 triệu dân | 6,700 km²
Hà Giang
Sắp có0.9 triệu dân | 7,945 km²
Lạng Sơn
Sắp có0.8 triệu dân | 8,320 km²
Phú Thọ
Sắp có1.5 triệu dân | 3,534 km²
Thái Nguyên
Sắp có1.3 triệu dân | 3,526 km²
Tuyên Quang
Sắp có0.8 triệu dân | 5,868 km²
Tây Bắc Bộ
Điện Biên
Sắp có0.6 triệu dân | 9,541 km²
Hòa Bình
Sắp có0.9 triệu dân | 4,662 km²
Lai Châu
Sắp có0.5 triệu dân | 9,069 km²
Lào Cai
Sắp có0.7 triệu dân | 6,364 km²
Sơn La
Sắp có1.3 triệu dân | 14,174 km²
Yên Bái
Sắp có0.8 triệu dân | 6,886 km²
Bắc Trung Bộ
Hà Tĩnh
Có dữ liệu1.3 triệu dân | 6,026 km²
Thanh Hóa
Có dữ liệu3.7 triệu dân | 11,120 km²
Nghệ An
Sắp có3.3 triệu dân | 16,487 km²
Quảng Bình
Sắp có0.9 triệu dân | 8,065 km²
Quảng Trị
Sắp có0.6 triệu dân | 4,740 km²
Thừa Thiên Huế
Sắp có1.1 triệu dân | 5,033 km²
Nam Trung Bộ
Khánh Hòa
Có dữ liệu1.3 triệu dân | 5,218 km²
Quảng Ngãi
Có dữ liệu1.2 triệu dân | 5,153 km²
Đà Nẵng
Có dữ liệu1.2 triệu dân | 1,285 km²
Bình Định
Sắp có1.5 triệu dân | 6,025 km²
Ninh Thuận
Sắp có0.6 triệu dân | 3,358 km²
Phú Yên
Sắp có0.9 triệu dân | 5,045 km²
Quảng Nam
Sắp có1.5 triệu dân | 10,438 km²
Tây Nguyên
Lâm Đồng
Có dữ liệu1.3 triệu dân | 9,773 km²
Gia Lai
Có dữ liệu1.5 triệu dân | 15,537 km²
Đắk Lắk
Sắp có2.0 triệu dân | 13,125 km²
Đắk Nông
Sắp có0.7 triệu dân | 6,515 km²
Kon Tum
Sắp có0.6 triệu dân | 9,690 km²
Đông Nam Bộ
TP. Hồ Chí Minh
Có dữ liệu9.4 triệu dân | 2,061 km²
Đồng Nai
Có dữ liệu3.2 triệu dân | 5,907 km²
Bình Phước
Có dữ liệu1.0 triệu dân | 6,876 km²
Bình Dương
Có dữ liệu2.6 triệu dân | 2,695 km²
Bà Rịa - Vũng Tàu
Có dữ liệu1.2 triệu dân | 1,982 km²
Bình Thuận
Sắp có1.2 triệu dân | 7,813 km²
Tây Ninh
Sắp có1.2 triệu dân | 4,041 km²
Đồng bằng sông Cửu Long
Cần Thơ
Có dữ liệu1.3 triệu dân | 1,439 km²
Long An
Có dữ liệu1.7 triệu dân | 4,493 km²
An Giang
Sắp có1.9 triệu dân | 3,537 km²
Bạc Liêu
Sắp có0.9 triệu dân | 2,669 km²
Bến Tre
Sắp có1.3 triệu dân | 2,360 km²
Cà Mau
Sắp có1.2 triệu dân | 5,295 km²
Đồng Tháp
Sắp có1.6 triệu dân | 3,378 km²
Hậu Giang
Sắp có0.7 triệu dân | 1,602 km²
Kiên Giang
Sắp có1.7 triệu dân | 6,346 km²
Sóc Trăng
Sắp có1.2 triệu dân | 3,312 km²
Tiền Giang
Sắp có1.8 triệu dân | 2,484 km²
Trà Vinh
Sắp có1.0 triệu dân | 2,295 km²
Vĩnh Long
Sắp có1.0 triệu dân | 1,479 km²
Tỉnh thành của bạn chưa có?
Chúng tôi đang mở rộng dữ liệu. Đăng ký để nhận thông báo khi tỉnh bạn được cập nhật.
Đăng ký nhận thông báo